calidris canutus

calidris canutus

A flock of calidris canutus feeds along the muddy shoreline.

Định nghĩa

Danh từ: Calidris canutus tên khoa học của một loài chim nhỏ thuộc họ Dẽ (Scolopacidae), thường được gọi là Dẽ mỏ cong hoặc Chim lội đất. Đây một loài chim di cư, sinh sảnvùng Bắc Cực trú đôngNam bán cầu. Loài này nổi bật với bộ lông màu nâu đỏ vào mùa khả năng di cư đường dài ấn tượng.

dụ sử dụng
  • is known for its long migration from the Arctic to the southern hemisphere. (Loài nổi tiếng với cuộc di cư dài từ Bắc Cực đến Nam bán cầu.)
  • (Chim dẽ mỏ cong, hay , kiếm ăn các động vật không xương sống nhỏbãi triều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • thường được nhắc đến trong các nghiên cứu về sinh thái di cư biến đổi khí hậu do sự phụ thuộc của vào môi trường sống ven biển.
    • Researchers are studying how climate change affects the breeding patterns of calidris canutus. (Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu cách biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến mô hình sinh sản của calidris canutus.)
Biến thể từ gần giống
  • Red knot: tên thông thường trong tiếng Anh cho , thường được dùng trong ngữ cảnh không chuyên.
    • The red knot is a familiar sight on coastal mudflats during migration. (Chim dẽ mỏ cong một cảnh tượng quen thuộc trên các bãi bùn ven biển trong mùa di cư.)
Từ đồng nghĩa
  • Dẽ mỏ cong: tên tiếng Việt phổ biến cho loài chim này.
  • Chim lội đất: tên gọi chung cho các loài chim thuộc họ Dẽ, bao gồm .
Các cụm từ liên quan
  • Breeding range: phạm vi sinh sản (vùng Bắc Cực).

    • The breeding range of calidris canutus extends across the Arctic tundra. (Phạm vi sinh sản của calidris canutus trải dài khắp lãnh nguyên Bắc Cực.)
  • Migration route: đường di cư.

    • The migration route of calidris canutus spans thousands of kilometers. (Đường di cư của calidris canutus kéo dài hàng nghìn km.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến do đây tên khoa học chuyên ngành.